Tiếng Việt cho người Hàn 제 11 강 : 꿈

Tiếng Việt cho người Hàn 제 11 강 : 꿈. 문법 có lẽ  아마도 (약 60~70%의 가능성) có nên ~ hay không.  ~해야하는 지 아닌지 một lúc nào đó  언젠가는 liệu ~không?  실현 가능성에 대한 질문 ~할 수있을까? 가능할까?

제 11 강 : 꿈

학습목표

순차적 상황 표현하기가능성 자문하기.

Tôi là nhân viên một công ty xuất nhập khẩu. Tối hôm qua tôi có ba triệu đô la. Điều đầu tiên tôi làm là đi du lịch vòng quanh thế giới. Trước hết, tôi đi châu Úc trước, sau đó đi châu Phi. Khi trở về nước, tôi mua một ngôi nhà mới, vì căn nhà cũ của tôi nhỏ quá. Ngoài ra, tôi không biết có nên mua xe hơi hay không….

Nhưng tất cả không phải là sự thật. Đó chỉ là một giấc mơ thôi. Bây giờ tôi mới thức dậy. Chết rồi !!! 8 giờ 45 rồi.  Tôi vẫn phải đi làm, vẫn bận rộn với công việc.

Các bạn nghĩ thế nào?  Liệu tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới một lúc nào đó không?

어휘

xuất nhập khẩu 수출입                                   nghỉ việc 일을 그만두다.

trước hết 우선                                                 công việc 일

Bận rộn 바쁘다                                              vòng quanh 순회

thế giới. 세계                                                  giấc mơ 꿈

châu Phi 아프리카주                                     hơn ~보다 더(비교)

trở về 돌아오다.                                             xe hơi 자동차 

tất cả 모두                                                      sự thật 실제

문법

có lẽ: 아마도 (약 60~70%의 가능성)

ngôi nhà: 독채, 빌라, 단독에 해당하는 집 

căn nhà: 집 한 칸에 해당,작은 규모, 다세대 주택 중 한 칸  

có nên ~  hay không: ~해야하는 지 아닌지

một lúc nào đó: 언젠가는

liệu ~không?: 실현 가능성에 대한 질문 ~할 수있을까? 가능할까?

A rồi B: A한 후에 B하다.

대륙

Châu Á 아시아                                               Châu Âu 유럽

Châu Mỹ 미대륙                                            Châu Phi 아프리카

Châu Úc 오스트레일리아

작문

  1. 먼저 몇 일 좀 쉬고 나서, 그 후에 새 일자리를 구할 거에요.
  2. 아마 그는 일을 그만둔 것 같아요.
  3. 독신으로 지내야 할지 말아야 할지 잘 모르겠어요.
  4. 언젠가는 유럽여행을 꼭 갈 거야.
  5. 내가 정말 베트남어를 잘 하게 될까?

Được biên soạn, thiết kế bởi : Học Tiếng Hàn 24h

Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

error: Content is protected !!